D
Dicread
HomeDictionaryCcast-iron

cast-iron

bằng gang / không thể chối cãi
Tính từ

cast-iron mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tmt đặc tính vt lý cthể đến mt phépn dvschc chn.

Sc thái vt lý và cht liu

Khi đóng vai trò là mt tính tmô tcht liu, cast-iron dùng để chnhng vt dng được chế to tgang (st nóng chy đổ vào khuôn). Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "bng gang". Đặc đim ca cht liu này là nng, bn và ginhit tt, thường xut hin trong các đồ gia dng như cho hoc bếp.

Ví dụ: a cast-iron skillet (mt chiếc cho bng gang).

Sc tháin dvà skhng định

Khi được dùng trong ngcnh tru tượng, cast-iron không còn nói vkim loi mà mô tmt điu gì đó cc kvng chc, không thbphá vỡ, thay đổi hoc bác bỏ. Trong trường hp này, tnày được dch là "không thchi cãi". Nó thường đi kèm vi các danh tnhư alibi (bng chng ngoi phm), argument (lp lun) hoc proof (bng chng).

Ví dụ: a cast-iron alibi (mt bng chng ngoi phm không thchi cãi).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen và nghĩa bóng để tránh nhm ln. Mt sai lm phbiến là cgng dch cast-iron là "st" hoc "gang" trong mi trường hp. Nếu bn nói mt lp lun là "bng gang", câu văn strnên ngô nghê và không tnhiên trong tiếng Vit. Thay vào đó, hãy sdng các tnhư "không thchi cãi", "đanh thép" hoc "chc chn" để truyn ti đúng sc thái ca tcast-iron khi nó mô tmt stht hoc mt lý lẽ.

a cast-iron proof $\rightarrow$ mt bng chng bng gang (Sai)
a cast-iron proof $\rightarrow$ mt bng chng không thchi cãi (Đúng)

Ý nghĩa

Tính từbằng gang
[~ something]

Được làm từ sắt đã được nấu chảy và đổ vào khuôn

The kitchen was equipped with a heavy cast-iron stove.

Nhà bếp được trang bị một chiếc bếp bằng gang nặng.

Tính từkhông thể chối cãi
[~ something]

Không thể mâu thuẫn, làm suy yếu hoặc thay đổi; hoàn toàn chắc chắn và không thể phủ nhận

The prosecutor presented cast-iron evidence that proved the defendant was at the scene.

Công tố viên đã đưa ra bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng bị cáo đã có mặt tại hiện trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error